Niên giám thống kê ngành rau quả năm 2020

By | 14/07/2020

Niên giám Thống kê ngành rau quả là ấn phẩm được Agrovietlink xuất bản hàng năm, bao gồm những số liệu thống kê cơ bản phản ánh khái quát thực trạng sản xuất, kinh doanh của ngành rau quả của Việt Nam và thế giới. Tất cả các nguồn số liệu được thu thập từ các nguồn chính thống và của chính chúng tôi tự điều tra tính toán. Mục tiêu của niên giám thống kê ngành rau quả giúp cho các nhà khoa học, nhà nghiên cứu, các doanh nghiệp có thêm tư liệu để phục vụ quá trình sản xuất, kinh doanh của mình.

Chúng tôi thông báo miễn trừ trách nhiệm nếu quý bạn đọc gặp rủi ro trong các quyết định đầu tư của mình

Agrovietlink trân trọng cảm ơn ý kiến đóng góp và sự giúp đỡ của các cơ quan, đơn vị, cá nhân về nội dung ấn phẩm. Chúng tôi mong tiếp tục nhận được nhiều ý kiến góp ý để Niên giám Thống kê ngành rau quả ngày càng đáp ứng tốt hơn yêu cầu của các đối tượng sử dụng thông tin thống kê trong nước và quốc tế.

 

Mục lục

GIỚI THIỆU.. 2

DANH MỤC CÁC BẢNG.. 4

Phần 1: Thống kê ngành rau quả trên thế giới 8

Bảng 1. Diện tích và sản lượng rau quả trên thế giới (2009-2018) 8

Phần 2: Thống kê thương mại rau quả các loại của thế giới và các nước. 13

Phần 3: Thống kê sản xuất rau quả của Việt Nam.. 18

Phần 4: Thống kê về tiêu dùng rau và trái cây thế giới và Việt Nam.. 71

Phần 5: Thống kê về xuất khẩu, nhập khẩu rau và trái cây các loại của Việt Nam.. 73

Phần 6: Thống kê về biến động giá các sản phẩm rau quả thị trường trong nước. 81

Phần 7: Danh mục các công ty xuất khẩu, nhập khẩu rau quả. 87

Phần 8. Chi phí và lợi nhuận của các tác nhân trong chuỗi giá trị của một số loại trái cây chính. 90

TÀI LIỆU THAM KHẢO.. 93

 

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1. Diện tích và sản lượng rau quả trên thế giới (2009-2018) 8

Bảng 2. Diện tích một số loại trái cây chính trên thế giới 2014-2018. 8

Bảng 3. Sản lượng các một số loại trái cây chính trên thế giới 2014-2018. 9

Bảng 4. Diện tích trồng các loại rau chính trên thế giới 2014-2018. 10

Bảng 5. Sản lượng một số loại rau chính trên thế giới 2014-2018. 11

Bảng 6. Diện tích nhà kinh trồng rau trên thế giới 12

Bảng 7. Các loại rau xuất khẩu chính trên thế giới 2015-2019 (ĐVT: tỷ USD) 13

Bảng 8. Các loại trái cây xuất khẩu nhiều nhất trên thế giới 2015-2019 (tỷ USD) 13

Bảng 9. TOP 15 nước xuất khâu trái cây lớn nhất thế giới 2015-2019 (tỷ USD) 14

Bảng 10. TOP 15 nước nhập khẩu trái cây lớn nhất 2015-2019 (tỷ USD) 15

Bảng 11. TOP 15 nước xuất khẩu rau lớn nhất thế giới 2015-2019 (tỷ USD) 15

Bảng 12. TOP 15 nước nhập khẩu rau lớn nhất thế giới 2015-2019 (tỷ USD) 16

Bảng 13. Xuất khẩu một số loại trái cây chế biến chính thế giới 2009-2020 (tỷ USD) 16

Bảng 14. Nhập khẩu một số loại trái cây chế biến chính thế giới 2009-2020 (tỷ USD) 17

Bảng 15. Quy mô sản xuất rau quả ở Việt Nam.. 18

Bảng 16. Diện tích và sản lượng rau ở Việt Nam 2019. 18

Bảng 17. Diện tích và sản lượng rau  chia theo nhóm phân theo vùng 2019. 20

Bảng 18. Diện tích trồng các loại trái cây của Việt Nam 2019. 21

Bảng 19. Diện tích các loại trái cây chính theo tỉnh 2019 (ha) 23

Bảng 20. Diện tích các loại trái cây chính theo tỉnh 2019 (ha)  tiếp. 26

Bảng 21. Diện tích và sản lượng trồng xoài theo tỉnh 2019. 30

Bảng 22. Diện tích và sản lượng trồng chuối theo tỉnh 2019. 34

Bảng 23. Diện tích và sản lượng trồng thanh long theo tỉnh 2019. 38

Bảng 24. Diện tích và sản lượng trồng Dứa/khóm theo tỉnh 2019. 42

Bảng 25. Diện tích và sản lượng trồng mít theo tỉnh 2019. 46

Bảng 26. Diện tích và sản lượng trồng cam theo tỉnh 2019. 50

Bảng 27. Diện tích và sản lượng trồng nhãn theo tỉnh 2019. 54

Bảng 28. Diện tích và sản lượng trồng vải theo tỉnh 2019. 58

Bảng 29. Chi phí – lợi nhuận trồng dưa gang (sao bắc bộ) 61

Bảng 30. Chi phí – lợi nhuận trồng củ cải (sao bắc bộ) 62

Bảng 31. Chi phí – lợi nhuận trồng khoai tây (sao bắc bộ) 62

Bảng 32. Chi phí – lợi nhuận trồng cà rốt (sao bắc bộ) 62

Bảng 33. Chi phí – lợi nhuận trồng ớt cay (sao bắc bộ) 62

Bảng 34. Chi phí – lợi nhuận trồng súp lơ trắng (ha) 63

Bảng 35. Chi phí – lợi nhuận trồng su hào (ha) 63

Bảng 36. Chi phí – lợi nhuận trồng hành tỏi (ha) 63

Bảng 37. Chi phí và lợi nhuận của các tác nhân trong chuỗi giá trị rau mùng tơi 64

Bảng 38: Chi phí và lợi nhuận của các tác nhân trong chuỗi giá trị rau cải xanh. 64

Bảng 39. Bảng cân đối lợi nhuận của các tác nhân trong chuỗi giá trị rau ăn lá. 66

Bảng 40. Bảng cân đối lợi nhuận của các tác nhân trong chuỗi rau chế biến xuất khẩu. 66

Bảng 41. Hiệu quả trồng rau cần mô hình nhà lưới và mô hình sản xuất thông thường. 66

Bảng 42. Diện tích các loại nhà kinh và nhà màng trồng rau quả của Việt Nam theo tỉnh, theo thành phần sở hữu. 67

Bảng 43. Lịch thời vụ một số loại cây ăn quả vùng ĐBSCL. 70

Bảng 44. Lịch thời vụ một số loại cây ăn quả vùng Đông Nam Bộ. 70

Bảng 45. Tiêu dùng rau các loại bình quân thành thị và nông thôn 2006-2018 (kg/người/tháng) – Việt Nam.. 71

Bảng 46. Tiêu dùng rau bình quân đầu người phân theo vùng 2008-2018 (kg/người/tháng) – Việt Nam.. 71

Bảng 47. Tiêu dùng trái cây các loại bình quân thành thị và nông thôn 2006-2018 (kg/người/tháng) – Việt Nam.. 71

Bảng 48. Tiêu dùng trái cây bình quân đầu người phân theo vùng 2008-2018 (kg/người/tháng) – Việt Nam.. 72

Bảng 49. Tiêu dùng rau tại các thành phố Hà nội 2018 – Việt Nam.. 72

Bảng 50. Cơ cấu tiêu dùng thực phẩm tại thành phố Hà Nội 2018 – Việt Nam.. 72

Bảng 51. Kim ngạch xuất khẩu rau và trái cây 2001-2019. 73

Bảng 52. Kim ngạch xuất khẩu rau và trái cây 2001-2019. 73

Bảng 53. Xuất khẩu trái cây theo chủng loại năm 2019. 74

Bảng 54. Xuất khẩu trái cây theo chủng loại năm 2020. 74

Bảng 55. Xuất khẩu rau năm 2019 của Việt Nam.. 75

Bảng 56. Xuất khẩu rau các loại 5 tháng 2020. 75

Bảng 57. Các loại trái cây nhập khẩu chính 2020. 76

Bảng 58. Các loại trái cây nhập khẩu chính 2020. 76

Bảng 59. Nhập khẩu các loại rau 2019-2020. 77

Bảng 60. Thị trường xuất khẩu rau chính 2019. 77

Bảng 61. Thị trường xuất khẩu trái cây chính 2019. 78

Bảng 62. Thị trường nhập khẩu rau chính 2019. 78

Bảng 63. Thị trường nhập khẩu trái cây chính 2019. 79

Bảng 64. Xuất khẩu một số loại trái cây chế biến chính Việt Nam 2009-2020 (triệu USD) 79

Bảng 65. Nhập khẩu một số loại trái cây chế biến chính Việt Nam 2009-2020 (triệu USD) 80

Bảng 66. Giá các loại rau tại thị trường Việt Nam 2015-2020 (VNĐ/kg) 81

Bảng 67. Giá các loại trái cây tại thị trường Việt Nam 2015-2020 (VNĐ/kg) 83

Bảng 68. Công ty xuất khẩu rau quả năm 2019. 87

Bảng 69. Công ty nhập khẩu rau quả năm 2019. 88

Bảng 70. Bảng chi phí và lợi ích của các tác nhân chuỗi giá trị xoài 90

Bảng 71: Bảng chi phí và lợi ích của các tác nhân chuỗi giá trị nhãn. 91

Bảng 73: Bảng chi phí và lợi ích của các tác nhân chuỗi giá trị cây có múi 91

 

ĐẶT ẤN PHẨM

Hoặc

LIÊN HỆ