Giá nông sản tại một số tỉnh ngày 22/5/2020

By | 22/05/2020

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG – Thứ sáu 22/05/2020

Tên sản phẩm Quy cách 22/05/2020

VNĐ/kg

Địa điểm lấy giá 
Lúa OM 4900 Lúa khô 6400-6700 Thương lái tại giồng riềng
lúa IR50404 Lúa khô 5700-5900 Thương lái tại giồng riềng
Lúa Jasmine Lúa khô 6500-7000 Thương lái tại giồng riềng
Lúa OM 5451 Lúa khô 6400-6800 Thương lái tại giồng riềng
Lúa OM 2514 Lúa khô 6100-6700 Thương lái tại giồng riềng
Lúa OM 1490 Lúa khô không có
Lúa OM 2517 Lúa khô 6200-6600 Thương lái tại giồng riềng
Lúa OM 4218 Lúa khô 6300-6600 Thương lái tại giồng riềng
Lúa OM 6976 6350-6700 Thương lái tại giồng riềng
Lúa VNĐ 95-20 Lúa khô Không có
Lúa ST 20 Lúa khô hết hàng
Một bụi đỏ Lúa khô hết hàng
Đài thơm 8 Lúa khô 7100-7800 hết hàng
Nếp vỏ Tươi Không có
Lúa IR 50404 Lúa tươi
Lúa OM 2514 Lúa tươi Thương lái
Lúa OM 5451 Lúa tươi
Lúa Jasmine Lúa tươi Thương lái
Lúa OM 6976 Lúa tươi Thương lái
Lúa OM 2517 Lúa tươi Thương lái
Lúa ST 20 Lúa tươi Thương lái tại An Biên – An Minh
Một bụi đỏ Lúa tươi Thương lái tại An Biên – An Minh
Đài thơm 8 Lúa tươi 5200-5800 Thương lái tại An Biên – An Minh
Gạo NL 5% tấm 8130-8250
Gạo NL 15% 8,000
Gạo NL 25% tấm 7,400
Gạo XK 5% tấm 9000
Gạo XK 15% tấm 8450
Gạo XK 25% tấm 8350
Tôm sú 30 con /kg 150,000 Huyện An Biên – Kiên Giang
Tôm thẻ 60 con /kg 110,000 Huyện An Biên – Kiên Giang
Cá  lóc 02 con/kg 32,000 Huyện Giồng Riềng – Kiên Giang
Cá sòng 05 con/kg 22,000 Chợ Rạch Sỏi – Kiên Giang
Cá cam 3 con/kg 30,000 Chợ Rạch Sỏi – Kiên Giang
Cá nục 8 – 10 con/kg 22,000 Chợ Rạch Sỏi – Kiên Giang
Cá thu  5-8 kg/con 165,000 Chợ Rạch Sỏi – Kiên Giang
Mực ống 4  con/kg 220,000 Huyện Kiên Hải – Kiên Giang
Ghẹ sống 4  – 5 con /kg 250,000 Huyện Kiên Hải – Kiên Giang
Heo hơi 90 – 100kg/con 89000-95000 Huyện Tân Hiệp – Kiên Giang
Dứa loại 1 1 kg/trái trở lên 7,000 Huyện Gò Quao – Kiên Giang
Dứa loại 2 từ 800-950gr 3,500 Huyện Gò Quao – Kiên Giang
Dứa loại 3 dưới 800 gr 2,333 Huyện Gò Quao – Kiên Giang
Tiêu cội 60,000 huyện phú Quốc
Tiêu chính 190,000 huyện phú Quốc

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU – Thứ sáu 22/05/2020

Tên sản phẩm Quy cách  22/05/2020

VNĐ/kg

Địa điểm lấy giá  Huyện
Lúa OM 5451 Lúa khô 7,300 Đại lý thu mua Thương Lái
xã Ninh Hòa
Huyện Hồng Dân
Lúa Thơm Lài Lúa khô
Lúa OM 4218 Lúa khô 7,000
Lúa Một Bụi đỏ Lúa khô 0
Lúa OM 5451 Lúa tươi 0 Đại lý thu mua Thương Lái
xã Ninh Hòa
Huyện Hồng Dân
Lúa OM 4218 Lúa tươi 0
Gạo Một Bụi 14,000
Gạo Dài thường 13,500
Gạo Tài Nguyên 14,000
Gạo Thơm Thường 13,500
Heo hơi Loại 1 93,000 Đại lý thu mua Thương Lái
chợ Ngan dừa
huyện Hồng Dân
Heo hơi Loại 2 90,000
Vịt ta Loại 1 40,000
Gà vườn Loại 1 95,000
Tôm sú Loại 15con/kg Đại lý thu mua Thương lái
xã  Vĩnh Lộc
huyện Hồng Dân
Tôm Loại 20con/kg
Tôm Loại 30con/kg 140,000
Tôm Loại 40con/kg 130,000
Tôm Loại 50con/kg 115,000
Tôm thẻ Loại 20-30 con/kg 127,000 Thương lái thu gôm
tại xã Vĩnh Hậu
Bạc Liêu
Tôm Loại 30-40 con/kg 110,000
Tôm Loại 40-50 con/kg 100,000
Tôm thẻ Loại 50-60 con/kg 95,000
Tôm càng xanh Loại 21 con/kg 130,000
DAP (Trung Quốc) 560,000 Công ty Vật tư Nông nghiệp tỉnh Cty Vật tư Nông
nghiệp tỉnh tại
Tp. Bạc Liêu
NPK 460,000
Urea (Phú Mỹ) 360,000
Urea (Trung Quốc) 330,000
Muối trắng 800 Đại lý thu mua Thương lái thu gôm
tại huyện Đông Hải
Muối đen 600

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN -Thứ sáu 22/05/2020

Tên sản phẩm Quy cách 22/05/2020

VNĐ/kg

Loại giá Địa điểm lấy giá 
Gạo 5%   9,800 Giá mua  
Gạo 15%   9,600 Giá mua  
Gạo 25%   9,400 Giá mua  
Nàng hoa 9 Gạo trắng 15,500-16,500 Bán lẻ Chợ Phường 2
Nàng thơm Chợ Đào Gạo trắng 20,000 Bán lẻ Chợ Phường 2
Gạo Jasmine Gạo trắng 14,500-15,500 Bán lẻ Chợ Phường 2
Cá tra loại trắng  1 – 1.5 kg/con 17,500-18,500 Tại ao H. Mộc Hóa
Cá tra loại trắng  1 – 1.5 kg/con 26,000-28,000 Chợ Mộc Hóa H. Mộc Hóa
Tôm thẻ chân trắng  80 con/1 kg 100000-105000 Tại ao Cần Đước
Tôm thẻ chân trắng  80 con/1 kg 125000-130000 Chợ Cần Đước Cần Đước
Tôm sú 40 con/1 kg 105,000-110,000 Tại ao Cần Đước
Tôm sú 40 con/1 kg 140,000-150,000 Chợ Cần Đước Cần Đước
Heo hơi 100 kg/con 9500-9700 Bán buôn H. Bến lức
Thanh Long Ruột đỏ loại I 18,000 HTX H. Châu Thành
Thanh Long Ruột trắng loại I (XK) 7,000 HTX H. Châu Thành
Thanh Long Ruột trắng không đạt chuẩn XK   HTX H. Châu Thành
Dưa hấu (trái dài) Loại I 8,000-10,000 Tại ruộng H. Mộc Hóa
Dứa (khóm) Loại I 7,500-8,500 Tại ruộng H. Bến Lức

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG – Thứ sáu 22/05/2020

Tên sản phẩm Quy cách  22/05/2020

VNĐ/kg

Loại giá Địa điểm lấy giá 
Lúa IR50404 Lúa tươi hết hàng Tại ruộng Huyện Vũng Liêm
Lúa IR50404 Lúa khô 6,000 Tại ruộng Huyện Vũng Liêm
Lúa (hạt dài) Lúa tươi hết hàng Tại ruộng Huyện Vũng Liêm
Chất lượng cao (OM 4900) Lúa khô 6,200 Tại ruộng Huyện Vũng Liêm
Lúa OM 2514 Lúa khô 6,200 Tại ruộng  Huyện Trà Ôn
Lúa OM 1490 Lúa khô 6,200 Tại ruộng  Huyện Trà Ôn
Lúa OM 2517 Lúa khô 6,200 Tại ruộng  Huyện Trà Ôn
Lúa VNĐ 95- 20 Lúa khô 6,200 Tại ruộng  Huyện Trà Ôn
Lúa IR50404 Lúa khô 6,000 Tại ruộng  Huyện Trà Ôn
Lúa IR50404 Lúa tươi hết hàng Tại ruộng  Huyện Trà Ôn
Lúa OM 2514 Lúa tươi hết hàng Tại ruộng  Huyện Trà Ôn
Lúa OM 1490 Lúa tươi hết hàng Tại ruộng  Huyện Trà Ôn
Lúa OM 2517 Lúa tươi hết hàng Tại ruộng  Huyện Trà Ôn
Tôm càng xanh 230,000 – 250,000 Tại chợ Chợ Tam Bình
Gạo Jasmine Gạo trắng (đặc sản) 13,500 – 14,000 Tại chợ Chợ Vĩnh Long
Gạo hạt dài 12,500 – 13,000 Tại chợ Chợ Vĩnh Long
Gạo hạt tròn 11,500 – 12,000 Tại chợ Chợ Vĩnh Long
Cá tra loại trắng (mua tại ao) 1 – 1.5 kg/con 17,500 – 18,000 Tại ao Các bè cá ở huyện Long Hồ
Cá tra loại vàng (mua tại vựa) 1 – 1.5 kg/con 14,500 – 15,500 Tại ao Các bè cá ở huyện Long Hồ
Heo hơi 100 kg/con 95,000 bán buôn Huyện Vũng Liêm
Thanh Long Ruột đỏ loại I 30,000 – 32,000 Tại chợ Chợ Tam Bình
Bưởi 5 Roi Loại I 44,000 – 45,000 bán buôn Chợ Bình Minh
Bưởi 5 Roi Loại II 35,000 – 36,000 bán buôn Chợ Bình Minh
Chôm chôm  Java Loại I 14,000 – 15,000 bán buôn Chợ Long Hồ
Chôm chôm thái Loại I 22,000 – 23,000 bán buôn Chợ Long Hồ
Chôm chôm đường Loại I 21,000 – 22,000 bán buôn Chợ Long Hồ
Cam sành Loại II 12,000 – 13,000 bán buôn Chợ Long Hồ
Nhãn tiêu da bò Loại I 15,000 – 16,000 bán buôn Chợ Long Hồ
Thanh Long Ruột trắng loại I 21,000 – 22,000 Tại chợ Chợ Tam Bình
Cam sành Loại I 18,000 – 19,000 bán buôn Chợ Tam Bình
Xoài cát Hòa Lộc Loại I 49,000 – 50,000 bán buôn Chợ Vũng Liêm
Xoài Cát Chu Loại I 15,000 – 16,000 bán buôn Chợ Vũng Liêm
Sầu riêng KQX Loại I 14,000 bán buôn Huyện Trà Ôn
Dưa hấu (trái dài) Loại I 8,000 – 9,000 bán buôn Huyện Vũng Liêm
Sầu riêng cơm vàng
hạt lép
Loại I 40,000  45,000 bán buôn Huyện Vũng Liêm
Dừa xiêm Loại I 6,500 – 7,000 bán buôn Huyện Vũng Liêm
Dừa khô Loại I 6,100 – 6,300 bán buôn Huyện Vũng Liêm

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP – Thứ sáu 22/05/2020

Tên sản phẩm Quy cách 22/05/2020 (vnđ/kg) Loại giá Địa điểm lấy giá
Lúa IR 50404 Lúa tươi                                      5,600 Tại ruộng Thương lái
OM 6976 Lúa tươi                                      5,700 Tại ruộng Thương lái
Gạo thường (IR 50404) tại chợ                                    11,000 Bán lẻ Chợ Cao Lãnh
Gạo thơm tại chợ                                    15,000 Bán lẻ Chợ Cao Lãnh
Gạo (5% tấm) xuất khẩu                                    10,120 xuất khẩu Thương lái
Gạo (15% tấm) xuất khẩu                                      9,695 xuất khẩu Thương lái
Gạo (25% tấm) xuất khẩu                                      9,270 xuất khẩu Thương lái
Cá tra Thịt trắng
loại 1
                                   18,000 Tại ao Thương lái
Cá tra Thịt trắng
loại 2
                                   15,000 Tại ao Thương lái
Cá rô nuôi Loại 1                                    32,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Cá Điêu hồng Loại 1                                    36,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Cá sặc rằn Loại 1                                    51,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Cá lóc nuôi Loại 1                                    41,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Chim trắng Loại 1                                    32,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Tôm càng xanh Loại 1 (20-25 con/kg)                                  205,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Heo hơi                               9,400,000 Tại chuồng Thương lái
Xoài cát Hoà Lộc Loại 1 65,000 Tại vựa Đại  lý thu mua
Xoài cát chu Loại 1 22,000 Tại vựa Đại  lý thu mua
Xoài Đài Loan xanh Loại 1 16,000 Tại vựa Đại  lý thu mua
Xoài Đài Loan đỏ Loại 1
Nhản Xuồng cơm vàng Loại 1
Nhãn Idor Loại 1 30,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Nhãn tiêu da bò Loại 1 20,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Ổi Đài Loan Loại 1 10,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Ổi thường Loại 1 6,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Cam sành Loại 1 16,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Quýt đường Loại 2 Tại vườn Đại lý thu mua
Quýt hồng Loại 3 Tại vườn Đại lý thu mua
Cam xoàn Loại 1 25,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Cốc Thái 3,500 Tại vựa Đại lý thu mua
Dưa hấu trái dài Loại 1 10,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh
Chanh nấm 12,000 Tại chợ Chợ Cao Lãnh

Nguồn: AGROVIETLINK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *